đủ điều

  1. Of a man of the world, of a know-all
    • Ông ta đã đi du lịch nhiều nước nên thật đủ điều
      He has been to many countries, so he is a man of the world
  2. To perfection
    • Hiếu nghĩa đủ điều
      To be pious and righteous to perfection
  3. Perfectious, forward (in knowledge)(nói về trẻ em)
    • Thằng mới lên ba tuổi đã đủ điều
      That three-years-old boy is very forward (knows alrealy a lot of things)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đủ điều
Ông cụ ấy sống trải đời, ăn nói đủ điều.